euphony

/'ju:fəni/
danh từ
  1. tiếng êm tai
  2. tính thuận tai, tính êm tai
  3. (ngôn ngữ học) luật hài âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

euphony
The wind chimes create a gentle euphony on the porch.