music

/'mju:zik/
danh từ
  1. nhạc, âm nhạc
    • to have an ear for music
      năng khiếu về âm nhạc
    • to set a poem to music
      phổ nhạc một bài thơ
  2. tiếng nhạc
  3. khúc nhạc

Idioms

  • to face the music
    (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

music
A child listens to music on headphones while drawing.