europium

/ju:'roupiəm/
Học thuật
Thân thiện
europium

A scientist holds a small vial containing europium under a laboratory light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Europi: Một nguyên tố hóa học kim loại hiếm, thuộc nhóm Lantan, ký hiệu Eu số nguyên tử 63. một kim loại màu trắng bạc, mềm, một trong những nguyên tố hiếm nhất trong vỏ Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Europium is used to make red and blue phosphors for television screens and fluorescent lamps. (Europi được sử dụng để chế tạo chất phát quang màu đỏ xanh lam cho màn hình tivi đèn huỳnh quang.)
    • The scientist isolated a sample of pure europium. (Nhà khoa học đã tách được một mẫu europi nguyên chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học công nghiệp: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực hóa học, vật , địa chất công nghệ sản xuất.
    • The concentration of europium in this mineral is very low. (Nồng độ europi trong khoáng vật này rất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Europium oxide (n): Ôxít europi, một hợp chất quan trọng của europi.
  • Europium-doped (adj): Được pha tạp europi, thường dùng để mô tả vật liệu thêm europi để thay đổi tính chất.
    • europium-doped phosphor (chất phát quang pha tạp europi)
Từ đồng nghĩa
  • Eu: Ký hiệu hóa học của europi, thường được dùng thay thế trong các phương trình văn bản khoa học.
    • The compound contains Eu ions. (Hợp chất này chứa các ion Eu.)
europium

A scientist holds a small vial containing europium under a laboratory light.

danh từ
  1. (hoá học) Europi