eusporangiate

Adjective
  1. (cây dương xỉ) các túi bào tử mọc ra từ một nhóm các tế bào biểu bì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

eusporangiate
A botanist examines a eusporangiate fern under a magnifying glass.