eutherian

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới phân lớp Eutheria (phân lớp Thú cao)
Noun
  1. các loài động vật nhau thai; tất cả các loài động vật trừ động vật đơn huyệt thú túi
eutherian
A eutherian mammal, like a cat, gives birth to live young.