evadable

/i'veidəbl/
Học thuật
Thân thiện
evadable

The question was evadable, so he gave a vague answer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tránh được: Chỉ một điều đó (thường một hậu quả, trách nhiệm hoặc tình huống tiêu cực) người ta có thể tránh , không phải đối mặt.
    • Có thể lảng tránh: Chỉ một câu hỏi, vấn đề hoặc yêu cầu người ta có thể trả lời quanh co, không trực tiếp, để không phải đưa ra câu trả lời rõ ràng hoặc chịu trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The consequences of his actions were entirely evadable. (Hậu quả từ hành động của anh ta hoàn toàn có thể tránh được.)
    • She asked an evadable question, so he gave a vague answer. ( ấy hỏi một câu hỏi có thể lảng tránh, nên anh ấy đã đưa ra một câu trả lời mơ hồ.)
    • Many diseases are evadable with proper prevention. (Nhiều căn bệnh có thể tránh được nhờ phòng ngừa đúng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an evadable issue": một vấn đề có thể tránh .

    • The politician tried to frame the scandal as an evadable issue. (Chính trị gia cố gắng trình bày vụ bê bối như một vấn đề có thể tránh .)
  • "legally evadable": có thể tránh được về mặt pháp (thường dùng trong ngữ cảnh thuế, nghĩa vụ).

    • Some tax obligations are legally evadable through loopholes. (Một số nghĩa vụ thuế có thể tránh được về mặt pháp thông qua các kẽ hở.)
Biến thể từ gần giống
  • Evade (động từ): tránh , lảng tránh.

    • He tried to evade the question. (Anh ta cố gắng tránh câu hỏi.)
  • Evasion (danh từ): sự tránh , sự lảng tránh.

    • Tax evasion is a serious crime. (Trốn thuế một tội nghiêm trọng.)
  • Inevadable (tính từ): không thể tránh được (từ trái nghĩa phổ biến).

    • Death is an inevadable part of life. (Cái chết một phần không thể tránh được của cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Avoidable: có thể tránh được.
  • Escapable: có thể thoát khỏi, có thể tránh được.
  • Dodgeable: có thể né tránh (thường dùng cho vật thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ "evadable" đây một tính từ. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "evade".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "evadable".)

evadable

The question was evadable, so he gave a vague answer.

tính từ
  1. có thể tránh được
  2. có thể lảng tránh (câu hỏi)

Từ gần giống