even-textured

Học thuật
Thân thiện
even-textured

The baker kneads an even-textured dough on the marble counter.

Định nghĩa

Tính từ kết cấu bề mặt đồng đều, mịn màng, không chỗ thô ráp hoặc không đồng nhất. Thường dùng để mô tả bề mặt của vật liệu, vải, da, gỗ, hoặc thực phẩm.

dụ sử dụng
  • (Loại giấy chất lượng cao này bề mặt mịn đều hoàn hảo cho việc in ấn.)
  • (Người thợ làm bánh nhào bột cho đến khi mịn kết cấu đồng đều.)
  • (Hãy chọn một loại vải hoa văn/ kết cấu đều cho chiếc váy này để đảm bảo độ rủ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong ẩm thực: Thường dùng để mô tả hỗn hợp, bột nhào, hoặc kết cấu của món ăn (như bánh, pate) khi đã được trộn đều mịn.
    • The key to a good sponge cake is an even-textured batter. (Chìa khóa cho một chiếc bánh bông lan ngon một hỗn hợp bột kết cấu đồng đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Smooth-textured (adj): kết cấu mịn màng. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Uniform (adj): Đồng nhất, đều đặn. (Nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho màu sắc, kích thước, không chỉ kết cấu).
  • Fine-grained (adj): hạt mịn. (Thường dùng cho gỗ, đá, hoặc cấu trúc vật liệu).
Từ đồng nghĩa
  • Smooth: Mịn, nhẵn.
  • Uniform in texture: kết cấu đồng nhất.
  • Consistent: Đồng đều, nhất quán.
Từ trái nghĩa
  • Uneven-textured: kết cấu không đều.
  • Coarse: Thô ráp.
  • Rough: Nhám, gồ ghề.
  • Patchy: Loang lổ, không đều.
even-textured

The baker kneads an even-textured dough on the marble counter.

Adjective
  1. bề mặt phẳng, nhẵn; vân đều nhau, hoa văn đều nhau

Từ tương tự