every last

Học thuật
Thân thiện
every last

Every last cookie was eaten from the plate.

Định nghĩa
  1. Cụm từ nhấn mạnh (Adjective phrase):
    • Mọi, từng, tất cả không trừ một ai/cái : Dùng để nhấn mạnh rằng không ngoại lệ nào, tất cả mọi thành viên trong một nhóm đều được bao gồm. thường mang sắc thái mạnh hơn so với chỉ dùng "every".
dụ sử dụng
  • Cụm từ nhấn mạnh:
    • She ate every last piece of cake. ( ấy đã ăn sạch từng miếng bánh.)
    • I want every last one of these reports on my desk by tomorrow. (Tôi muốn tất cả không thiếu một báo cáo nào trong số này trên bàn tôi trước ngày mai.)
    • The teacher knows the name of every last student in the school. (Giáo viên đó biết tên của từng học sinh trong trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "every last bit/drop/ounce": Dùng để nhấn mạnh sự hoàn toàn, toàn bộ, không còn sót lại chút nào.

    • He drank every last drop of his coffee. (Anh ấy uống cạn đến giọt cuối cùng tách cà phê.)
    • She put every last bit of her energy into the final match. ( ấy dồn toàn bộ sức lực của mình vào trận đấu cuối.)
  • "every last one of them/us/you": Nhấn mạnh bao gồm tất cả mọi người trong nhóm được đề cập.

    • Every last one of us must contribute to the project. (Từng người một trong chúng ta phải đóng góp cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Every single: Từng, mỗi một (cũng dùng để nhấn mạnh, nhưng có thể ít trang trọng hơn "every last").

    • I checked every single document. (Tôi đã kiểm tra từng tài liệu một.)
  • Each and every: Từng, mỗi (cụm từ nhấn mạnh khác).

    • Each and every employee received a bonus. (Từng nhân viên đều nhận được tiền thưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • All without exception: Tất cả không ngoại lệ.
  • Each one: Mỗi một.
  • The whole lot: Toàn bộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này một cách cố định)

every last

Every last cookie was eaten from the plate.

Adjective
  1. (nhấn mạnh) mọi, mỗi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự