all

/ɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
all

The children ate all the cookies on the plate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tất cả, hết thảy, toàn bộ: Dùng để chỉ toàn thể một nhóm người, vật, hoặc một lượng không thể chia tách.
    • Suốt, trọn: Dùng để chỉ toàn bộ khoảng thời gian hoặc phạm vi không gian.
    • Mọi: Dùng trước danh từ số nhiều để chỉ mọi cá thể trong một nhóm.
  2. Đại từ:

    • Tất cả, tất thảy, toàn thể: Dùng để thay thế cho toàn bộ một nhóm người, vật hoặc sự việc đã được đề cập.
  3. Phó từ:

    • Hoàn toàn, tất cả, trọn vẹn: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một trạng thái, hành động hoặc đặc điểm.
    • Chỉ, toàn : Dùng để nhấn mạnh rằng chỉ một thứ duy nhất hoặc một đặc điểm duy nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • All students must attend the meeting. (Tất cả học sinh phải tham dự cuộc họp.)
    • She was happy all day. ( ấy vui vẻ suốt ngày.)
    • All hope is not lost. (Không phải tất cả hy vọng đều đã mất.)
  • Đại từ:

    • I invited five friends and all came. (Tôi đã mời năm người bạn tất cả đều đến.)
    • That is all I can say. (Đó tất cả những tôi có thể nói.)
  • Phó từ:

    • The room was painted all white. (Căn phòng được sơn toàn màu trắng.)
    • He was all alone in the house. (Anh ấy hoàn toàn một mình trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "All but": Gần như, hầu như, suýt nữa.

    • The project is all but finished. (Dự án gần như đã hoàn thành.)
  • "After all": Xét cho cùng, rốt cuộc.

    • We decided to go after all. (Rốt cuộc chúng tôi quyết định đi.)
  • "For all": Mặc dù.

    • For all his wealth, he is not happy. (Mặc dù giàu có, anh ta không hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • All-in-one (adj): Tất cả trong một, đa năng.

    • This is an all-in-one printer. (Đây một máy in đa năng.)
  • All-out (adj): Toàn lực, hết sức.

    • They made an all-out effort. (Họ đã nỗ lực hết sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Đại từ: Entire, whole, every, each, total.
  • Phó từ: Completely, wholly, entirely, totally, fully.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • All over: Khắp nơi, kết thúc.

    • The news spread all over the city. (Tin tức lan khắp thành phố.)
    • The game is all over. (Trò chơi đã kết thúc.)
  • All in: Mệt nhoài, kiệt sức; bao gồm tất cả.

    • After the marathon, he was all in. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy kiệt sức.)
    • The price is $100 all in. (Giá 100 đô la bao gồm tất cả.)
Thành ngữ liên quan
  • All ears: Rất chăm chú lắng nghe.

    • Tell me your story, I'm all ears. (Kể cho tôi nghe câu chuyện của bạn đi, tôi đang rất chú ý lắng nghe đây.)
  • All thumbs: Vụng về, hậu đậu.

    • I'm all thumbs when it comes to sewing. (Tôi rất vụng về khi nói đến việc may .)
  • All in all: Nhìn chung, tóm lại.

    • All in all, it was a successful trip. (Nhìn chung, đó một chuyến đi thành công.)
  • Once and for all: Một lần cho mãi mãi, dứt điểm.

    • Let's solve this problem once and for all. (Hãy giải quyết vấn đề này một lần dứt điểm.)
all

The children ate all the cookies on the plate.

tính từ
  1. tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
    • all my life
      suốt đời tôi, trọn đời tôi
    • all day
      suốt ngày
    • with all speed
      hết tốc độ
    • for all that
      mặc dù tất cả những cái đó
    • all Vietnam
      toàn nước Việt Nam
    • in all respects
      về mọi phương diện
danh từ
  1. tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ
    • all of us
      tất cả chúng tôi; tất cả chúng ta
    • all is over!
      thế xong tất cả!
    • all are unanimous to vote
      tất cả đều nhất trí bầu
    • that's all I know
      đó tất cả những điều tôi biết
    • all but he
      tất cả trừ ra

Idioms

  • above all
    (xem) above
  • after all
    (xem) after
  • all but
    gần như, hầu như, suýt
  • all and sundry
    toàn thể từng người một, tất cả từng cái một
  • all one
    cũng vây thôi
  • not at all
    không đâu, không chút nào
  • nothing at all
    không một chút nào, không một
  • once for all
    (xem) once
  • one and all
    tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái
phó từ
  1. hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn
    • to be dressed all in white
      mặc toàn trắng
    • that's all wrong
      cái đó sai cả rồi

Idioms

  • all alone
    một mình, đơn độc
  • all at once
    cùng một lúc
  • all in
    mệt rã rời, kiệt sức
  • all over
    khắp cả
  • all there
    (thông tục) trí óc sáng suốt lành mạnh, không mất trí, không điên
  • all the same
    cũng thế thôi, cũng vậy thôi, không khác
  • all the better
    càng hay, càng tốt
  • all the more
    càng
  • all the worse
    mặc kệ
  • to be all attention
    rất chăm chú
  • to be all ears
    (xem) ear
  • to be all eyes
    (xem) eye
  • to be all smimles
    luôn luôn tươi cười
  • to be all legs
    (xem) leg
  • graps all, lose all
    (xem) grasp
  • it's all up with him
  • it's all over with him
  • it's all U.P. with him
    (từ lóng) thế tong rồi, thế tiêu ma rồi thế đi đời rồi
  • that's all there's to it
    (thông tục) đấy chỉ thế thôi, không gỉ phải nói thêm nữa
  • it's (that's) all very well but...
    (xem) well