evirate

/'i:vireit/
ngoại động từ
  1. thiến, hoạn
  2. (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "evirate"

evirate
A man felt evirated after the humiliating experience.