evolute

/'i:vəlu:t/
Học thuật
Thân thiện
evolute

A mathematician draws the evolute of a curve on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Đường pháp bao: Đường cong được tạo thành từ tâm của độ cong của một đường cong khác (đường thân khai). Nói cách khác, quỹ đạo của tâm độ cong của một đường cong cho trước.
  2. Tính từ (Toán học):

    • (Thuộc) đường pháp bao: Mô tả đặc tính liên quan đến đường pháp bao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The evolute of an ellipse is another curve called an astroid. (Đường pháp bao của một hình elip một đường cong khác được gọi là astroid.)
    • Calculating the evolute helps in understanding the properties of the original curve. (Việc tính toán đường pháp bao giúp hiểu được các tính chất của đường cong gốc.)
  • Tính từ:

    • The evolute curve can be used in gear design. (Đường cong pháp bao có thể được sử dụng trong thiết kế bánh răng.)
    • This property is evolute to the original shape. (Tính chất này thuộc về đường pháp bao của hình dạng gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học vi phân: Khái niệm "evolute" được sử dụng để nghiên cứu độ cong sự phát triển của các đường cong.
    • The study of the evolute provides insights into the curve's envelope of normals. (Việc nghiên cứu đường pháp bao cung cấp cái nhìn sâu sắc về bao hình của các pháp tuyến của đường cong.)
Biến thể từ gần giống
  • Evolvent (Danh từ): Đường thân khai, đường cong đường pháp bao của đường cong đã cho. Đây khái niệm nghịch đảo với "evolute".
    • The involute and its evolute are intimately related. (Đường thân khai đường pháp bao của mối quan hệ mật thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Envelope of normals (Cụm danh từ): Bao hình của các pháp tuyến. (Một cách mô tả khác cho đường pháp bao).
  • Locus of centers of curvature (Cụm danh từ): Quỹ tích các tâm độ cong. (Định nghĩa hình học của đường pháp bao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên ngành này.

evolute

A mathematician draws the evolute of a curve on a chalkboard.

tính từ
  1. (toán học) (thuộc) đường pháp bao
danh từ
  1. (toán học) đường pháp bao

Từ gần giống

Từ chứa "evolute"