evolutive

/'i:vəlu:tiv/
Học thuật
Thân thiện
evolutive

The software's evolutive design allows it to adapt to new user needs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xu hướng tiến triển: Mô tả một cái đó khuynh hướng phát triển, thay đổi hoặc tiến bộ theo thời gian.
    • xu hướng tiến hóa: Liên quan đến hoặc thể hiện quá trình tiến hóa, thay đổi dần dần liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The evolutive nature of language makes it fascinating to study. (Bản chất xu hướng tiến hóa của ngôn ngữ khiến trở nên hấp dẫn để nghiên cứu.)
    • We observed an evolutive process in the company's strategy over the decade. (Chúng tôi quan sát thấy một quá trình xu hướng tiến triển trong chiến lược của công ty qua thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Thường dùng để mô tả các đặc điểm hoặc quá trình liên quan đến sự thay đổi tiến hóa.

    • The evolutive adaptation allowed the species to survive in a new environment. (Sự thích nghi xu hướng tiến hóa đã cho phép loài sinh tồn trong môi trường mới.)
  • Trong công nghệ xã hội: Mô tả sự phát triển liên tục tăng tiến.

    • Software development is an inherently evolutive field. (Phát triển phần mềm vốn một lĩnh vực xu hướng tiến triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Evolution (n): Sự tiến hóa, sự phát triển.

    • Darwin's theory of evolution is fundamental to biology. (Học thuyết tiến hóa của Darwin nền tảng của sinh học.)
  • Evolutionary (adj): (Thuộc về) tiến hóa. (Lưu ý: "evolutionary" phổ biến hơn "evolutive").

    • Evolutionary biology studies the origins of species. (Sinh học tiến hóa nghiên cứu nguồn gốc các loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Progressive: tiến bộ, tiến triển.
  • Developmental: (thuộc về) phát triển.
  • Dynamic: năng động, luôn thay đổi.
Lưu ý sử dụng
  • "Evolutive" một từ tương đối chuyên ngành, ít phổ biến hơn so với "evolutionary". thường xuất hiện trong văn viết học thuật, khoa học hoặc phân tích.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chỉ quá trình, đặc điểm hoặc xu hướng.
evolutive

The software's evolutive design allows it to adapt to new user needs.

tính từ
  1. xu hướng tiến triển
  2. xu hướng tiến hoá

Từ gần giống