exécutif

tính từ
  1. hành pháp
    • Pouvoir exécutif
      quyền hành pháp
danh từ giống đực
  1. quyền hành pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

exécutif
Le pouvoir exécutif est exercé par le gouvernement.