examen

/eg'zeimen/
danh từ giống đực
  1. sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu
    • L'examen d'une question
      sự xem xét một vấn đề
    • L'examen des livres de commerce
      sự kiểm tra sổ sách thương nghiệp
    • Examen cytologique
      (y học) xét nghiệm tế bào
  2. kỳ thi; thi cử
    • Examen de fin d'études
      kỳ thi tốt nghiệp
  3. (y học) sự khám (bệnh nhân)
    • examen de conscience
      xem conscience
    • libre examen
      quyền tự do lựa chọn điều tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "examen"

examen
L'étudiant passe un examen dans une salle de classe.