excommunication

/'ekskə,mju:ni'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
excommunication

L'évêque prononce l'excommunication d'un membre de l'église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo) Sự rút phép thông công: Đâymột hình phạt nghiêm trọng trong một số tôn giáo, đặc biệtCông giáo, theo đó một tín hữu bị loại trừ khỏi việc tham dự các tích cộng đoàn tín hữu.
    • (Nghĩa bóng) Sự khai trừ (khỏi một đoàn thể): Hành động loại trừ một người ra khỏi một tổ chức, nhóm hoặc cộng đồng nào đó, tương tự như ý nghĩa tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'excommunication est la peine la plus grave dans l'Église catholique. (Sự rút phép thông cônghình phạt nghiêm trọng nhất trong Giáo hội Công giáo.)
    • Encourir l'excommunication. (Bị rút phép thông công.)
    • Son comportement a conduit à son excommunication du parti politique. (Hành vi của ông ta đã dẫn đến việc bị khai trừ khỏi đảng chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frapper d'excommunication": Tuyên bố rút phép thông công (ai đó).

    • L'évêque a frappé d'excommunication les hérétiques. (Vị giám mục đã tuyên bố rút phép thông công những kẻ dị giáo.)
  • "Lever une excommunication": Rút lại, hủy bỏ lệnh rút phép thông công.

    • Le Pape peut lever une excommunication. (Đức Giáo hoàng có thể hủy bỏ một lệnh rút phép thông công.)
Biến thể từ gần giống
  • Excommunier (động từ): Rút phép thông công, khai trừ.

    • L'Église a excommunié ce théologien. (Giáo hội đã rút phép thông công nhà thần học này.)
  • Excommunié, e (danh từ & tính từ): Người bị rút phép thông công; bị rút phép thông công.

    • Un excommunié ne peut pas recevoir les sacrements. (Một người bị rút phép thông công không thể lãnh nhận các tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Anathème (danh từ giống đực): Vạ tuyệt thông (có ý nghĩa tương tự, thường mang sắc thái mạnh hơn, kèm theo lời nguyền rủa).
  • Exclusion (danh từ giống cái): Sự loại trừ (nghĩa rộng thế tục hơn).
  • Bannissement (danh từ giống đực): Sự trục xuất, sự đày ải (ra khỏi một cộng đồng hoặc lãnh thổ).
Thành ngữ liên quan
  • Être en état d'excommunication (một cách diễn đạt): Ở trong tình trạng bị rút phép thông công.
    • Il est en état d'excommunication depuis son refus de se rétracter. (Ông ta đang trong tình trạng bị rút phép thông công kể từ khi từ chối rút lại lời nói.)
excommunication

L'évêque prononce l'excommunication d'un membre de l'église.

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự rút phép thông công
    • Encourir l'excommunication
      bị rút phép thông công
  2. (nghĩa bóng) sự khai trừ (khỏi một đoàn thể)

Từ có nhắc đến "excommunication"