excommunication

/'ekskə,mju:ni'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự rút phép thông công
    • Encourir l'excommunication
      bị rút phép thông công
  2. (nghĩa bóng) sự khai trừ (khỏi một đoàn thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "excommunication"

excommunication
L'évêque prononce l'excommunication d'un membre de l'église.