excrescent

/iks'kresnt/
tính từ
  1. (sinh vật học) phát triển không bình thường
  2. thừa, vô ích, không cần thiết
  3. (ngôn ngữ học) do hài âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "excrescent"

excrescent
A small, excrescent bump appears on the otherwise smooth tree bark.