excursional

/iks'kə:ʃənl/ Cách viết khác : (excursionary) /iks'kə:ʃənəri/
tính từ
  1. tính chất một cuộc đi chơi; tính chất một cuộc đi chơi tập thể; tính chất một cuộc đi tham quan
excursional
The school organized an excursional trip to the natural history museum.