excéder

ngoại động từ
  1. trội hơn, vượt quá
    • Arbre qui excède les autres en hauteur
      cây cao vượt quá những cây khác
    • Dépense qui excède la recette
      chi vượt quá thu
    • Excéder son pouvoir
      vượt quá quyền hạn
  2. làm bực tức, làm bực mình
    • Sa présence m'excède
      sự có mặt của thằng ấy làm tôi bực mình
  3. (từ , nghĩa ) làm cho mệt nhoài
    • Course qui m'excède
      cuộc chạy làm cho tôi mệt nhoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống