exergue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Khoảng chừa để khắc (trên huy chương, đồng tiền): Phần không gian được dành riêng, thường ở mặt dưới của một huy chương, đồng xu hoặc tác phẩm điêu khắc, để ghi chữ hoặc hình ảnh phụ.
- Chữ khắc (trên huy chương, đồng tiền): Nội dung chữ được khắc trong khoảng chừa đó, thường là ngày tháng, tên tác giả, khẩu hiệu hoặc lời đề tặng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'exergue de cette médaille commémorative porte la date "1789". (Chữ khắc trên huy chương kỷ niệm này có ghi ngày "1789".)
- Le graveur a laissé un exergue pour inscrire le nom du lauréat. (Người thợ khắc đã chừa một khoảng để khắc tên người được trao giải.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mettre en exergue" (động từ, cụm từ cố định): Làm nổi bật, nhấn mạnh, nêu rõ một ý tưởng hoặc khía cạnh quan trọng. (Nghĩa bóng, xuất phát từ việc làm cho dòng chữ trong phần trở nên rõ ràng).
- Le rapport met en exergue les progrès accomplis. (Báo cáo nêu bật những tiến bộ đã đạt được.)
- Il a mis en exergue les points forts de son argumentation. (Anh ấy đã làm nổi bật những điểm mạnh trong lập luận của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Exerguer (động từ, rất hiếm gặp): Khắc chữ vào phần exergue.
- Légende (danh từ giống cái): Chú thích, lời chú giải (có thể là chữ trên một bức tranh hoặc dưới một bức ảnh, khác với thường dùng cho đồ kim loại).
Từ đồng nghĩa
- Inscription (danh từ giống cái): Dòng chữ khắc, dòng chữ ghi.
- Dédicace (danh từ giống cái): Lời đề tặng (có thể được đặt trong ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ riêng biệt nào khác ngoài cụm cố định "mettre en exergue" đã nêu ở trên.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ này.
danh từ giống đực
- khoảng chừa để khắc (trên huy chương)
- chữ khắc (trên huy chương)
- mettre en exerguenêu rõ