exfoliation

/eks,fouli'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. (thực vật học; y học) sự tróc mảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "exfoliation"

exfoliation
La peau subit une exfoliation douce grâce à un gommage naturel.