exhaustibility

/ig,zɔ:sti'biliti/
Học thuật
Thân thiện
exhaustibility

The scientist discussed the exhaustibility of the mineral resource.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể làm kiệt/cạn được: Chất lượng của một thứ đó có thể bị sử dụng hết hoàn toàn, không còn nữa. Thường dùng cho tài nguyên.
    • Tính có thể dùng hết được: Trạng thái của một thứ có thể bị tiêu hao hoàn toàn thông qua việc sử dụng.
    • Tính có thể nghiên cứu/bàn hết được: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chất lượng của một chủ đề có thể được phân tích hoặc thảo luận một cách toàn diện, không còn khía cạnh nào chưa được xem xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The exhaustibility of fossil fuels is a major concern for future energy security. (Tính có thể cạn kiệt của nhiên liệu hóa thạch một mối lo ngại lớn đối với an ninh năng lượng trong tương lai.)
    • We must consider the exhaustibility of the aquifer before approving the new irrigation project. (Chúng ta phải xem xét tính có thể làm cạn được của tầng ngậm nước trước khi phê duyệt dự án tưới tiêu mới.)
    • The philosopher argued about the exhaustibility of human knowledge on the subject. (Nhà triết học tranh luận về tính có thể nghiên cứu hết được của tri thức con người về chủ đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The principle of exhaustibility": Nguyên tắc về khả năng cạn kiệt, thường được áp dụng trong kinh tế tài nguyên luật môi trường.
    • Economic models often incorporate the principle of exhaustibility for non-renewable resources. (Các mô hình kinh tế thường kết hợp nguyên tắc về khả năng cạn kiệt đối với tài nguyên không tái tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhaustible (adj): Có thể cạn kiệt, có thể dùng hết.
    • Oil is an exhaustible resource. (Dầu mỏ một nguồn tài nguyên có thể cạn kiệt.)
  • Inexhaustibility (n): Tính không thể cạn kiệt, tính vô tận.
    • She admired his inexhaustibility when it came to helping others. ( ấy ngưỡng mộ tính không bao giờ cạn của anh ấy khi giúp đỡ người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Depletability: Tính có thể làm suy giảm/cạn kiệt.
  • Finitude: Tính hữu hạn (nhấn mạnh vào giới hạn, không nhất thiết do sử dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "exhaustibility")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "exhaustibility")

exhaustibility

The scientist discussed the exhaustibility of the mineral resource.

danh từ
  1. tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
  2. tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt

Từ chứa "exhaustibility"