exhaustibility

/ig,zɔ:sti'biliti/
danh từ
  1. tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
  2. tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "exhaustibility"

exhaustibility
The scientist discussed the exhaustibility of the mineral resource.