exhibitory

/ig'zibitəri/
Học thuật
Thân thiện
exhibitory

The museum's exhibitory hall displays ancient artifacts.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phô trương, phô bày: "exhibitory" có nghĩa tính chất khoe khoang, phô ra cho mọi người thấy, thường với ý muốn gây ấn tượng.
    • Để trưng bày, để triển lãm: "exhibitory" còn có nghĩa dùng cho mục đích trưng bày, giới thiệu các vật phẩm hoặc tác phẩm cho công chúng xem.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His speech was more exhibitory than informative. (Bài phát biểu của anh ta mang tính phô trương nhiều hơn cung cấp thông tin.)
    • The museum's exhibitory space is well-lit and modern. (Không gian trưng bày của bảo tàng được chiếu sáng tốt hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exhibitory behavior": hành vi phô trương.
    • The artist's exhibitory behavior at the opening was off-putting to some guests. (Hành vi phô trương của nghệ sĩ tại buổi khai mạc khiến một số vị khách khó chịu.)
  • "exhibitory purpose": mục đích trưng bày.
    • This room is reserved for exhibitory purposes only. (Căn phòng này được dành riêng cho mục đích trưng bày.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhibit (động từ): trưng bày, triển lãm.
    • The gallery will exhibit new paintings next month. (Phòng tranh sẽ triển lãm các bức vẽ mới vào tháng tới.)
  • Exhibition (danh từ): cuộc triển lãm, sự trưng bày.
    • The art exhibition attracted thousands of visitors. (Cuộc triển lãm nghệ thuật đã thu hút hàng nghìn lượt khách.)
  • Exhibitor (danh từ): người/nhà tổ chức triển lãm.
    • Each exhibitor has their own booth at the fair. (Mỗi nhà triển lãm một gian hàng riêng tại hội chợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Display (tính từ/động từ): để trưng bày, phô bày.
  • Ostentatious (tính từ): phô trương, hào nhoáng (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Modest (tính từ): khiêm tốn.
  • Unobtrusive (tính từ): kín đáo, không phô trương.
exhibitory

The museum's exhibitory hall displays ancient artifacts.

tính từ
  1. phô trương, phô bày
  2. để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm

Từ gần giống