exhilarated

Học thuật
Thân thiện
exhilarated

The runner felt exhilarated after finishing the race.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy vui sướng, phấn chấn tột độ: Trạng thái cảm xúc hạnh phúc, tràn đầy năng lượng nhiệt huyết, thường kết quả của một trải nghiệm thú vị, kích thích hoặc thành công.
    • Hồ hởi, phấn khởi: Thể hiện sự hào hứng niềm vui rõ rệt ra bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She felt exhilarated after winning the championship. ( ấy cảm thấy vui sướng tột độ sau khi giành chứcđịch.)
    • The breathtaking view from the mountain top left us exhilarated. (Quang cảnh ngoạn mục từ đỉnh núi khiến chúng tôi phấn chấncùng.)
    • He was exhilarated by the news of his promotion. (Anh ấy hồ hởi tin được thăng chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be exhilarated by/at something": cảm thấy cực kỳ phấn khích bởi điều đó.

    • The audience was exhilarated by the band's performance. (Khán giả cực kỳ phấn khích bởi màn trình diễn của ban nhạc.)
  • "to feel exhilarated": cảm thấy hưng phấn, tràn đầy sinh lực.

    • After the morning run, I feel exhilarated and ready for the day. (Sau buổi chạy bộ buổi sáng, tôi cảm thấy hưng phấn sẵn sàng cho ngày mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhilarating (adj): làm cho phấn chấn, kích thích.

    • The roller coaster ride was exhilarating. (Chuyến đi tàu lượn siêu tốc thật kích thích.)
  • Exhilaration (n): sự phấn chấn, sự hồ hởi tột độ.

    • She couldn't hide her exhilaration at the good news. ( ấy không thể giấu được sự hồ hởi của mình trước tin tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrilled: rất phấn khích, hồi hộp.
  • Elated: vui mừng, hân hoan.
  • Ecstatic: li, ngây ngất sung sướng.
  • Overjoyed: vui mừng khôn xiết.
Từ trái nghĩa
  • Depressed: chán nản, suy sụp.
  • Miserable: khổ sở, bất hạnh.
  • Despondent: nản lòng, thất vọng.
exhilarated

The runner felt exhilarated after finishing the race.

Adjective
  1. được làm cho vui vẻ, hồ hởi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự