exhumation

/,ekshju:'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự khai quật, sự đào lên
    • L'exhumation d'un cadavre
      sự khai quật một tử thi
  2. sự moi ra
    • L'exhumation de vieux documents
      sự moi những tài liệu cổ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

exhumation
L'archéologue supervise l'exhumation d'un vase ancien.