exhume

/eks'hju:m/
ngoại động từ
  1. đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "exhume"

Từ có nhắc đến "exhume"

exhume
The archaeologists carefully exhume the ancient remains.