exocentric

Adjective
  1. không thực hiện, không đảm nhiệm cùng một chức năng ngữ pháp với bất kỳ thành phần cấu thành nào của
    • When `until last Easter' serves as an adverb it is an exocentric construction.
      Khi cụm từ 'until last Easter' giữ chức năng một trạng từ, thì một cấu trúc 'ngoại tâm'.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

exocentric
A student studies an exocentric construction in a grammar textbook.