exodus

/'eksədəs/
Học thuật
Thân thiện
exodus

A large group of people begins their exodus across the desert at dawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ra đi hàng loạt, sự di cư ồ ạt: Chỉ việc một số lượng lớn người rời khỏi một nơi cùng một lúc, thường lý do khó khăn hoặc tìm kiếm điều kiện tốt hơn.
    • (Exodus, viết hoa) Sách Xuất Hành: Trong Kinh Thánh, đây cuốn sách thứ hai của Cựu Ước, kể về việc người Israel, dưới sự lãnh đạo của Moses, thoát khỏi ách nô lệ ở Ai Cập.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • There was a mass exodus from the city during the war. (Đã một cuộc di cư ồ ạt khỏi thành phố trong chiến tranh.)
    • The economic crisis caused an exodus of skilled workers. (Cuộc khủng hoảng kinh tế gây ra sự ra đi của những lao động tay nghề.)
  • Danh từ (nghĩa Kinh Thánh, viết hoa):

    • The story of the Exodus is central to Jewish faith. (Câu chuyện về Cuộc Xuất Hành trung tâm của đức tin Do Thái.)
    • We studied the Ten Commandments from the Book of Exodus. (Chúng tôi đã nghiên cứu Mười Điều Răn từ Sách Xuất Hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a summer exodus": chỉ sự ra khỏi thành phố ồ ạt của người dân vào kỳ nghỉ hè.

    • The coastal town is quiet now after the summer exodus. (Thị trấn ven biển giờ yên tĩnh sau đợt người rời đi vào mùa .)
  • "to trigger an exodus": gây ra một làn sóng rời đi.

    • The new tax policy could trigger an exodus of foreign investors. (Chính sách thuế mới có thể kích hoạt làn sóng rời đi của các nhà đầu nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Exodic (adj, hiếm): thuộc về sự ra đi, di cư.
  • Exodus-like (adj): giống như một cuộc di cư ồ ạt.
Từ đồng nghĩa
  • Departure: sự khởi hành, ra đi.
  • Emigration: sự di cư (ra khỏi một nước).
  • Flight: sự chạy trốn, sự tháo chạy.
  • Diaspora: sự phân tán (của một dân tộc ra khắp nơi).
Thành ngữ liên quan
  • (The) Exodus generation: Thế hệ Xuất Hành, chỉ những người Israel đã trải qua cuộc hành trình ra khỏi Ai Cập.
    • The lessons from the Exodus generation are still relevant today. (Những bài học từ thế hệ Xuất Hành vẫn còn phù hợp cho đến ngày nay.)
exodus

A large group of people begins their exodus across the desert at dawn.

danh từ
  1. sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)
  2. (kinh thánh) sự rời khỏi Ai-cập (của người Do-thái)

Từ đồng nghĩa