exonérer

Học thuật
Thân thiện
exonérer

Le gouvernement a décidé d'exonérer les jeunes étudiants du service militaire.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Miễn cho, tha cho: Hành động chính thức loại bỏ một nghĩa vụ, trách nhiệm, hoặc một khoản phải trả (như thuế, phí, tội lỗi) khỏi một người hoặc một tổ chức.
    • Tuyên bố vô tội, giải oan: Trong bối cảnh pháp lý, hành động tuyên bố một người không phạm tội hoặc không còn bị nghi ngờ.
Ví dụ sử dụng
  • (Tòa án quyết định tha bổng bị cáo thiếu chứng cứ.)
  • (Các mặt hàng thiết yếu được miễn thuế VAT.)
  • (Giấy chứng nhận này miễn trừ mọi trách nhiệm cho công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être exonéré de ses fonctions": Được miễn nhiệm, được giải phóng khỏi chức vụ (thường một cách trang trọng hoặc chính thức).
    • Pour raisons de santé, il a été exonéré de ses fonctions de directeur. ( lý do sức khỏe, ông ấy đã được miễn nhiệm khỏi chức vụ giám đốc.)
  • "S'exonérer de quelque chose" (dạng phản thân): Tự miễn trừ cho mình khỏi điều đó.
    • Il ne peut pas s'exonérer de sa responsabilité morale. (Anh ta không thể tự miễn trừ cho mình khỏi trách nhiệm đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Exonération (danh từ giống cái): Sự miễn trừ, sự tha bổng.
    • L'exonération fiscale a été accordée aux associations caritatives. (Sự miễn thuế đã được cấp cho các hiệp hội từ thiện.)
  • Exonératoire (tính từ): tính chất miễn trừ.
    • Une clause exonératoire de responsabilité. (Một điều khoản miễn trừ trách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dispenser: miễn cho, tha cho (một nghĩa vụ).
  • Absoudre: tha tội, xá tội (trong bối cảnh tôn giáo hoặc pháp lý).
  • Décharger: giải tỏa, miễn trừ (trách nhiệm, gánh nặng).
Từ trái nghĩa
  • Accabler: đè nặng, buộc tội.
  • Charger: giao nhiệm vụ, buộc tội.
  • Imposer: đánh thuế, áp đặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "exonérer" ngoài cấu trúc phản thân "s'exonérer de" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "exonérer".)

exonérer

Le gouvernement a décidé d'exonérer les jeunes étudiants du service militaire.

ngoại động từ
  1. miễn cho
    • Exonérer du service militaire
      miễn quân dịch

Từ trái nghĩa