surcharger

ngoại động từ
  1. bắt chở quá nặng, xếp quá tải
    • Surcharger une âne
      bắt con lừa chở quá nặng
    • Surcharger un autobus
      xếp quá tải chiếc xe buýt
  2. chất đầy quá vào
    • Surcharger sa mémoire
      chất đầy quá vào trí nhớ
  3. bắt gánh quá nặng, bắt chịu quá nặng
    • Surcharger sa famille
      bắt gia đình gánh quá nặng
    • Surcharger le peuple d'impôts
      bắt nhân dân chịu thuế nặng
  4. bắt làm quá nhiều
    • Surcharger ses employés de travail
      bắt nhân viên làm quá nhiều việc
  5. làm cho rườm rà quá
    • Surcharger une décoration
      trang trí rườm rà quá
  6. viết đè lên, in đè lên, vẽ đè lên
    • Surcharger toute une ligne
      viết đè lên cả một dòng
    • Surcharger un timbre-post
      in đè lên tem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "surcharger"

surcharger
Il ne faut pas surcharger le petit âne avec trop de bagages.