exoréique

Học thuật
Thân thiện
exoréique

Un fleuve exoréique se jette dans la mer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa chất, Địa lý) Đổ ra biển, ngoại lưu: Dùng để mô tả một hệ thống sông ngòi dòng chảy đổ ra biển hoặc đại dương, trái ngược với hệ thống nội lưu (endoréique).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le bassin du Rhône est un bassin exoréique. (Lưu vực sông Rhône là một lưu vực ngoại lưu.)
    • Les fleuves exoréiques transportent les sédiments vers les océans. (Các con sông ngoại lưu vận chuyển trầm tích ra các đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régime exoréique": Chế độ ngoại lưu, dùng để mô tả đặc điểm thủy văn của một khu vực nước mặt chảy ra biển.
    • Cette région montagneuse a un régime hydrologique exoréique. (Vùng núi này có một chế độ thủy văn ngoại lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Exoréisme (danh từ giống đực): Đặc tính ngoại lưu, tình trạng đổ ra biển của một hệ thống sông.
    • L'exoréisme d'un bassin fluvial. (Đặc tính ngoại lưu của một lưu vực sông.)
Từ đồng nghĩa
  • À écoulement vers la mer: dòng chảy ra biển.
  • À drainage externe: hệ thống thoát nước ngoại vi (ra biển).
Từ trái nghĩa
  • Endoréique (tính từ): Nội lưu (mô tả hệ thống sông không chảy ra biển vào các hồ nội địa hoặc bốc hơi).
    • Le bassin de la Mer Morte est endoréique. (Lưu vực Biển Chếtlưu vực nội lưu.)
exoréique

Un fleuve exoréique se jette dans la mer.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) đổ ra biển, ngoại lưu

Từ gần giống