exorbitant

/ig'zɔ:bitənt/
tính từ
  1. quá đáng, thái quá, quá mức, quá đổi
    • Prétentions exorbitantes
      những yêu sách quá đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exorbitant"

exorbitant
Les prix de ce restaurant sont exorbitants.