exorcize

/'eksɔ:saiz/
ngoại động từ
  1. xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exorcize"

exorcize
A priest exorcizes a spirit from a troubled room.