exercise

/'eksəsaiz/
danh từ
  1. sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)
  2. thể dục, sự rèn luyện thân thể
    • to do exercises
      tập thể dục
  3. sự rèn luyện trí óc
  4. bài tập
  5. bài thi diễn thuyết
  6. (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng
  7. sự thờ cúng, sự lễ bái
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...)
ngoại động từ
  1. làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng
    • to exercise one's right
      sử dụng
    • to exercise one's right
      sử dụng quyền hạn
  2. tập luyện, rèn luyện
    • to exercise the memory
      rèn luyện trí nhớ
    • to exercise oneself
      tập luyện, rèn luyện
  3. thử thách
  4. (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu
    • he was much exercised over it
      anh ta rất phiền khổ điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó
nội động từ
  1. tập luyện; rèn luyện thân thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "exercise"

Từ có nhắc đến "exercise"

exercise
She does her morning exercise in the park.