expérience

danh từ giống cái
  1. kinh nghiệm, sự từng trải
    • L'expérience de la vie
      kinh nghiệm cuộc đời
  2. thí nghiệm
    • Faire une expérience de physique
      làm một thí nghiệm vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "expérience"

expérience
Une scientifique réalise une expérience de chimie dans son laboratoire.