expand
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Mở rộng, làm cho to ra hoặc lớn hơn : Chỉ hành động tăng kích thước, phạm vi, số lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó. Phát triển, trở nên lớn hơn : Chỉ quá trình tự thân trở nên lớn hơn, rộng hơn hoặc quan trọng hơn. Trình bày chi tiết, khai triển : Chỉ việc diễn giải một ý tưởng, lý thuyết hoặc câu chuyện một cách đầy đủ và chi tiết hơn. Ví dụ sử dụng Động từ : The...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To increase in size, volume, quantity, or scope : To make something larger or more extensive. To express something in fuller form or greater detail : To elaborate on a topic, idea, or account. To spread out or unfold : To open up or stretch out. Verb (intransitive) : To become larger in size, volume, or quantity : To grow or increase. To become more open, detailed...
See full definition →