expatriation

/eks,pætri'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
expatriation

Une famille prépare ses valises pour une expatriation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đuổi ra nước ngoài, sự trục xuất: Hành động buộc một người phải rời khỏi đất nước của họ, thường do chính quyền thực hiện như một hình phạt hoặc biện pháp chính trị.
    • Sự bỏ xứ sở ra nước ngoài: Hành động tự nguyện rời bỏ quê hương, đất nước để sinh sốngnước ngoài.
    • Cảnh bị trục xuất; cảnh xa lìa đất nước: Tình trạng hoặc hoàn cảnh của một người bị buộc phải sống lưu vong, xa cách Tổ quốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'expatriation du dissident politique a fait scandale. (Việc trục xuất nhà bất đồng chính kiến đã gây ra scandal.)
    • Son expatriation en Asie était un choix pour sa carrière. (Việc anh ấy bỏ nước ra đi sang châu Á là một lựa chọn cho sự nghiệp.)
    • Il souffre de son expatriation forcée. (Anh ta đau khổ cảnh lưu vong bắt buộc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Expatriation fiscale": việc rời bỏ đất nước lý do thuế má, thường để đến một nước chế độ thuế ưu đãi hơn.

    • Certains entrepreneurs envisagent l'expatriation fiscale. (Một số doanh nhân cân nhắc việc di cư lý do thuế.)
  • "Expatriation volontaire/forcée": phân biệt giữa việc ra đi tự nguyện bắt buộc.

    • Il a vécu une expatriation volontaire pour découvrir le monde. (Anh ấy đã trải qua một cuộc sống xa quê tự nguyện để khám phá thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Expatrié(e) (danh từ/ tính từ): người sống xa Tổ quốc, người lưu vong.

    • Une communauté d'expatriés français. (Một cộng đồng người Pháp sốngnước ngoài.)
  • Expatrier (động từ): trục xuất, đuổi ra nước ngoài; (tự) rời bỏ đất nước.

    • Le régime a expatrié ses opposants. (Chế độ đã trục xuất những người đối lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Bannissement: sự trục xuất, sự lưu đày.
  • Exil: cảnh lưu vong, tình trạng sống xa Tổ quốc.
  • Émigration: sự di cư (ra nước ngoài).
Từ trái nghĩa
  • Rapatriement: sự hồi hương, sự đưa trở về nước.
  • Retour au pays: sự trở về đất nước.
expatriation

Une famille prépare ses valises pour une expatriation.

danh từ giống cái
  1. sự đuổi ra nước ngoài, sự trục xuất; sự bỏ xứ sở ra nước ngoài
  2. cảnh bị trục xuất; cảnh xa lìa đất nước

Từ trái nghĩa