expeditionary

/,ekspi'diʃnəri/
tính từ
  1. viễn chinh
    • expeditionary forces
      quân viễn chinh
  2. (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

expeditionary
A team of expeditionary scientists sets up a research camp in a remote mountain valley.