experimentation

/eks,perimen'təli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự thí nghiệm, sự thử nghiệm: Hành động tiến hành các thử nghiệm kiểm soát hoặc hệ thống để khám phá, chứng minh một nguyên , kiểm tra một giả thuyết hoặc tìm hiểu tính hiệu quả của một thứ đó.
    • Sự thử nghiệm ý tưởng: Việc kiểm tra, đánh giá một ý tưởng, phương pháp hoặc lối sống mới trong thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientific progress relies heavily on careful experimentation. (Tiến bộ khoa học phụ thuộc rất nhiều vào sự thí nghiệm cẩn thận.)
    • The new policy was an experimentation in economic reform. (Chính sách mới một sự thử nghiệm trong cải cách kinh tế.)
    • Not all experimentation is done in laboratories. (Không phải tất cả sự thử nghiệm đều được thực hiện trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "through experimentation": thông qua thử nghiệm.

    • They discovered the solution through trial and error and constant experimentation. (Họ đã tìm ra giải pháp thông qua thử sai sự thử nghiệm không ngừng.)
  • "a spirit of experimentation": tinh thần thử nghiệm, tinh thần dám thử cái mới.

    • The artist worked with a spirit of experimentation, using unconventional materials. (Nghệ sĩ làm việc với tinh thần thử nghiệm, sử dụng các vật liệu không theo quy ước.)
Biến thể từ gần giống
  • Experiment (n): cuộc thí nghiệm, thử nghiệm.
    • They conducted an experiment to test the theory. (Họ đã tiến hành một cuộc thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết.)
  • Experiment (v): thí nghiệm, làm thử nghiệm.
    • The chef likes to experiment with new flavors. (Đầu bếp thích thử nghiệm với những hương vị mới.)
  • Experimental (adj): (thuộc về) thí nghiệm, mang tính thử nghiệm.
    • This is an experimental treatment for the disease. (Đây một phương pháp điều trị thử nghiệm cho căn bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Testing: sự kiểm tra, thử nghiệm.
  • Trial: sự thử, cuộc thử nghiệm.
  • Research: nghiên cứu (thường bao gồm cả thử nghiệm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp được hình thành từ danh từ "experimentation". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "experiment").

Thành ngữ liên quan
  • Trial and error: phương pháp thử sai (một hình thức thử nghiệm).
    • They learned how to fix the machine by trial and error. (Họ học cách sửa cái máy bằng phương pháp thử sai.)
danh từ
  1. sự thí nghiệm, sự thử

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "experimentation"