experiment

/iks'periment - iks'periment/
Học thuật
Thân thiện
experiment

A student conducts a science experiment with colorful liquids.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc thí nghiệm, thử nghiệm: Một hoạt động khoa học được tiến hành kiểm soát để kiểm tra một giả thuyết, khám phá điều đó chưa biết, hoặc chứng minh một định luật đã biết.
    • Sự thử nghiệm, việc thử làm điều mới: Hành động thử một cái đó mới mẻ hoặc khác biệt để xem kết quả hoặc để trải nghiệm.
  2. Nội động từ:

    • Làm thí nghiệm, tiến hành thử nghiệm: Thực hiện một thí nghiệm khoa học.
    • Thử, thử nghiệm (cái mới): Thử làm hoặc sử dụng một cái đó mới để xem hiệu quả hoặc để kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The chemistry experiment was a success. (Cuộc thí nghiệm hóa học đã thành công.)
    • Moving to a new city was a big experiment for her. (Chuyển đến một thành phố mới một sự thử nghiệm lớn đối với ấy.)
  • Nội động từ:

    • Scientists experiment to find new cures. (Các nhà khoa học làm thí nghiệm để tìm ra các phương pháp chữa trị mới.)
    • She likes to experiment with different cooking styles. ( ấy thích thử nghiệm với các phong cách nấu ăn khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to experiment on/upon something/someone": tiến hành thí nghiệm trên cái /ai đó.

    • It is unethical to experiment on animals for cosmetics. (Việc thí nghiệm trên động vật cho mỹ phẩm phi đạo đức.)
  • "to experiment with something": thử nghiệm với cái đó.

    • The artist experimented with bold new colors. (Họa sĩ đã thử nghiệm với những màu sắc mới táo bạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Experimental (adj): (thuộc về) thí nghiệm, mang tính thử nghiệm.

    • This is an experimental treatment. (Đây một phương pháp điều trị thử nghiệm.)
  • Experimentation (n): sự thí nghiệm, quá trình thử nghiệm.

    • The new drug requires further experimentation. (Loại thuốc mới cần được thử nghiệm thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Test (bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm), trial (sự thử nghiệm, phiên tòa xét xử).
  • Động từ: Test (thử nghiệm), try out (dùng thử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Experiment away: (cách nói thân mật) cứ việc thử nghiệm đi, thử nghiệm thoải mái.
    • You have the whole lab to yourself, so just experiment away! (Bạn cả phòng thí nghiệm cho riêng mình, vậy cứ thoải mái thí nghiệm đi!)
Thành ngữ liên quan
  • An experiment in living: một lối sống thử nghiệm, một cách sống được thử nghiệm.
    • Their year abroad was an experiment in living more simply. (Năm sốngnước ngoài của họ một thử nghiệm về lối sống giản dị hơn.)
experiment

A student conducts a science experiment with colorful liquids.

nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise)
  1. (+ on, with) thí nghiệm, thử
danh từ
  1. cuộc thí nghiệm
  2. sự thí nghiệm, sự thử