expiration

/,ekspaiə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
expiration

La date d'expiration est indiquée sur l'emballage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự hết hạn, sự mãn kỳ: Chỉ thời điểm một thỏa thuận, giấy phép, hợp đồng hoặc một khoảng thời gian được ấn định chấm dứt hiệu lực.
    • Sự thở ra: (Trong sinhhọc) Chỉ giai đoạn không khí được đẩy ra khỏi phổi trong quá trình hô hấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Vérifiez la date d'expiration sur l'emballage. (Hãy kiểm tra ngày hết hạn trên bao bì.)
    • L'expiration de son visa est prévue pour le mois prochain. (Việc hết hạn visa của anh ấy dự kiến vào tháng tới.)
    • L'expiration et l'inspiration sont les deux phases de la respiration. (Sự thở ra sự hít vàohai giai đoạn của quá trình hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'expiration de": Vào lúc hết hạn của, khi kết thúc.
    • À l'expiration du contrat, une nouvelle négociation sera nécessaire. (Vào lúc hợp đồng hết hạn, một cuộc đàm phán mới sẽcần thiết.)
  • "Date d'expiration": Ngày hết hạn.
    • La date d'expiration est imprimée au dos de la carte. (Ngày hết hạn được in ở mặt sau của thẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Expirer (động từ): Hết hạn; thở ra.
    • Mon abonnement expire dans trois jours. (Gói đăngcủa tôi hết hạn trong ba ngày nữa.)
  • Expiratoire (tính từ): Thuộc về sự thở ra.
    • La phase expiratoire du cycle respiratoire. (Giai đoạn thở ra của chu kỳ hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Fin, terme (sự kết thúc, hạn chót): Dùng cho nghĩa hết hạn.
  • Échéance (ngày đáo hạn): Thường dùng trong tài chính, hợp đồng.
  • Exhalation (sự thở ra): Từ đồng nghĩa chuyên ngành cho nghĩa sinh lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Xem động từ "expirer" ở mục Biến thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "expiration").

expiration

La date d'expiration est indiquée sur l'emballage.

danh từ giống cái
  1. sự thở ra
  2. sự hết hạn, sự mãn kỳ
    • Expiration d'un congé
      sự hết hạn nghỉ

Từ có nhắc đến "expiration"