exploitant

danh từ
  1. người khai thác, người khai khẩn
  2. chủ rạp chiếu bóng
  3. (luật học, pháp lý) người tống đạt
tính từ
  1. khai thác, khai khẩn
    • La firme exploitante
      hãng khai thác
exploitant
L'exploitant vérifie les billets à l'entrée du cinéma.