exploiteur
Học thuậtThân thiện
Un exploiteur force ses employés à travailler de longues heures pour un salaire très bas.
Định nghĩa
- Danh từ (giống đực):
- Kẻ lợi dụng; kẻ bóc lột: Chỉ một người (thường là nam) hoặc một thực thể lợi dụng người khác, tình huống hoặc tài nguyên để trục lợi cho bản thân, thường theo cách không công bằng hoặc tàn nhẫn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ce patron est un véritable exploiteur de ses employés. (Ông chủ này đúng là một kẻ bóc lột nhân viên của mình.)
- Il a été accusé d'être un exploiteur de la misère humaine. (Hắn ta bị buộc tội là kẻ lợi dụng sự khốn khổ của con người.)
- Les militants dénoncent les exploiteurs des ressources naturelles. (Các nhà hoạt động lên án những kẻ khai thác tài nguyên thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "exploiteur sans scrupules": kẻ bóc lột/ lợi dụng không có lương tâm.
- Le film dépeint un exploiteur sans scrupules du monde financier. (Bộ phim khắc họa một kẻ bóc lột không có lương tâm trong giới tài chính.)
- "être traité d'exploiteur": bị gọi là/ bị coi là kẻ bóc lột.
- Le propriétaire de l'usine est souvent traité d'exploiteur par la presse. (Chủ nhà máy thường bị báo chí gọi là kẻ bóc lột.)
Biến thể và từ gần giống
- Exploiteuse (danh từ, giống cái): kẻ lợi dụng (nữ); kẻ bóc lột (nữ).
- Elle a été décrite comme une exploiteuse de la crédulité publique. (Bà ta được miêu tả là một kẻ lợi dụng sự cả tin của công chúng.)
- Exploitation (danh từ, giống cái): sự khai thác; sự bóc lột; sự lợi dụng.
- L'exploitation des travailleurs est interdite par la loi. (Việc bóc lột người lao động bị pháp luật cấm.)
- Exploiter (động từ): khai thác; bóc lột; lợi dụng.
- Il est interdit d'exploiter des enfants. (Cấm bóc lột trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
- Profiteur: kẻ trục lợi.
- Tireur de profit: kẻ rút tỉa lợi nhuận.
- Oppresseur: kẻ áp bức.
Từ trái nghĩa
- Bienfaiteur: ân nhân, người làm việc thiện.
- Protecteur: người bảo vệ, người che chở.
- Bienveillant: người có lòng tốt, nhân từ.
Un exploiteur force ses employés à travailler de longues heures pour un salaire très bas.
danh từ
- kẻ lợi dụng; kẻ bóc lột