exportation

/,ekspɔ:'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
exportation

Un employé charge des caisses dans l'entrepôt d'exportation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự xuất khẩu: Hành động bán gửi hàng hóa hoặc dịch vụ từ một quốc gia này sang một quốc gia khác.
    • Hàng xuất khẩu: Chỉ chung các mặt hàng, sản phẩm được xuất khẩu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'exportation de vins français est très importante pour l'économie. (Sự xuất khẩu rượu vang Pháp rất quan trọng đối với nền kinh tế.)
    • Ces marchandises sont destinées à l'exportation. (Những hàng hóa này được dành cho việc xuất khẩu.)
    • La société a augmenté ses volumes d'exportation. (Công ty đã tăng khối lượng hàng xuất khẩu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être spécialisé dans l'exportation": Chuyên về lĩnh vực xuất khẩu.

    • Cette entreprise est spécialisée dans l'exportation de produits agricoles. (Công ty này chuyên về xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp.)
  • "Droits d'exportation": Thuế xuất khẩu.

    • Les droits d'exportation sur ces produits ont été revus. (Thuế xuất khẩu đối với các sản phẩm này đã được xem xét lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Exporter (động từ): Xuất khẩu.

    • Le pays exporte principalement du pétrole. (Đất nước này chủ yếu xuất khẩu dầu mỏ.)
  • Exportateur (danh từ giống đực)/Exportatrice (danh từ giống cái): Nhà xuất khẩu.

    • Il est un grand exportateur de café. (Ông ấymột nhà xuất khẩu phê lớn.)
  • Exportable (tính từ): Có thể xuất khẩu được.

    • Ces biens sont considérés comme exportables. (Những mặt hàng này được coi là có thể xuất khẩu được.)
Từ đồng nghĩa
  • Vente à l'étranger: Bán ra nước ngoài.
  • Commerce extérieur: Ngoại thương (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả xuất nhập khẩu).
Từ trái nghĩa
  • Importation (danh từ giống cái): Sự nhập khẩu, hàng nhập khẩu.
exportation

Un employé charge des caisses dans l'entrepôt d'exportation.

danh từ giống cái
  1. sự xuất khẩu
  2. hàng xuất khẩu
    • Hangar réservé aux exportations
      nhà kho dành cho hàng xuất khẩu

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exportation"