exporter

/eks'pɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
exporter

The exporter reviews a shipping container full of agricultural products.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xuất khẩu, công ty xuất khẩu: Một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức tham gia vào hoạt động bán hàng hóa hoặc dịch vụ ra nước ngoài.
    • Quốc gia xuất khẩu: Một quốc gia nền kinh tế dựa nhiều vào việc bán hàng hóa ra thị trường quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vietnam is a leading exporter of rice and coffee. (Việt Nam một quốc gia xuất khẩu hàng đầu về gạo cà phê.)
    • The company is a major exporter of electronic components to Europe. (Công ty một nhà xuất khẩu lớn các linh kiện điện tử sang châu Âu.)
    • As an exporter, you need to understand international trade regulations. ( một nhà xuất khẩu, bạn cần hiểu các quy định thương mại quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Net exporter": nhà xuất khẩu ròng (quốc gia hoặc khu vực xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu một mặt hàng nào đó).

    • The country became a net exporter of crude oil last year. (Quốc gia đó đã trở thành một nhà xuất khẩu ròng dầu thô vào năm ngoái.)
  • "Leading exporter" / "Major exporter": nhà xuất khẩu hàng đầu / chủ yếu.

    • Brazil is a leading exporter of soybeans. (Brazil một nhà xuất khẩu hàng đầu đậu nành.)
Biến thể từ gần giống
  • Export (động từ): xuất khẩu.
    • The company exports textiles to over 30 countries. (Công ty xuất khẩu hàng dệt may sang hơn 30 quốc gia.)
  • Export (danh từ): hàng xuất khẩu, hoạt động xuất khẩu.
    • Agricultural exports are vital to the economy. (Hàng xuất khẩu nông nghiệp yếu tố sống còn đối với nền kinh tế.)
  • Exportation (danh từ): sự xuất khẩu (thường dùng trong văn bản chính thức).
    • The exportation of certain goods is restricted. (Việc xuất khẩu một số mặt hàng nhất định bị hạn chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Shipper (người gửi hàng): thường dùng rộng hơn, bao gồm cả xuất khẩu vận chuyển nội địa.
  • Merchant (thương nhân): người buôn bán, có thể bao gồm cả hoạt động xuất nhập khẩu.
Từ trái nghĩa
  • Importer (danh từ): người nhập khẩu, quốc gia nhập khẩu.
    • Japan is a major importer of liquefied natural gas. (Nhật Bản một nước nhập khẩu chính khí thiên nhiên hóa lỏng.)
exporter

The exporter reviews a shipping container full of agricultural products.

danh từ
  1. người xuất khẩu; hàng xuất khẩu

Từ có nhắc đến "exporter"