expurgator

/'ekspə:geitə/
danh từ
  1. người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "expurgator"

expurgator
An expurgator carefully removes inappropriate words from a manuscript.