expurger

ngoại động từ
  1. thanh lọc (tước bỏ những phần trái với đạotrong một cuốn sách)
    • Expurger un livre destiné aux écoliers
      thanh lọc một cuốn sách cho học sinh dùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "expurger"

expurger
Le bibliothécaire doit expurger le vieux livre avant de le remettre en rayon.