exsanguine

/ek'sæɳgwin/
Học thuật
Thân thiện
exsanguine

The patient's exsanguine face showed the severity of the injury.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu máu, mất máu: Trạng thái cơ thể rất ít máu hoặc đã mất đi một lượng máu lớn, dẫn đến vẻ ngoài nhợt nhạt, xanh xao.
    • Không sức sống, nhạt nhẽo: (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để miêu tả thứ đó thiếu sinh khí, sức sống hoặc sự hấp dẫn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The exsanguine patient required an immediate blood transfusion. (Bệnh nhân thiếu máu cần được truyền máu ngay lập tức.)
    • After the accident, his face was exsanguine and pale. (Sau vụ tai nạn, mặt anh ta trắng bệch thiếu máu.)
    • Her exsanguine prose failed to capture the drama of the event. (Lối văn xuôi nhạt nhẽo của ấy đã không thể lột tả được tính kịch tính của sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exsanguinate" (động từ): Làm mất máu, chảy máu đến chết. Đây động từ tương ứng với tính từ "exsanguine".
    • The medical procedure could potentially exsanguinate the patient if not done carefully. (Thủ thuật y tế khả năng làm bệnh nhân mất máu nếu không được thực hiện cẩn thận.)
  • "exsanguination" (danh từ): Sự mất máu, tình trạng thiếu máu trầm trọng.
    • The cause of death was severe exsanguination from the wound. (Nguyên nhân tử vong do mất máu nghiêm trọng từ vết thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaemic / Anemic (adj): Thiếu máu (thường dùng trong y học để chỉ tình trạng thiếu hồng cầu hoặc huyết sắc tố).
  • Bloodless (adj): Không máu, nhợt nhạt; (nghĩa bóng) không cảm xúc, vô hồn.
  • Pallid (adj): Xanh xao, tái nhợt (chỉ màu da).
  • Wan (adj): Yếu ớt, xanh xao ( ốm yếu, mệt mỏi).
Từ đồng nghĩa
  • Bloodless: không máu, nhợt nhạt.
  • Pale: tái, nhợt nhạt.
  • Anaemic: thiếu máu.
Từ trái nghĩa
  • Sanguine: (1) đỏ hồng, khỏe mạnh (về mặt thể chất); (2) lạc quan, đầy hi vọng (về mặt tinh thần).
  • Ruddy: hồng hào, khỏe mạnh.
  • Florid: đỏ ửng, hồng hào (thường chỉ khuôn mặt).
exsanguine

The patient's exsanguine face showed the severity of the injury.

tính từ
  1. thiếu máu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự