extase

danh từ giống cái
  1. sự xuất thần, sự nhập định
    • Extase bouddhique
      sự nhập định trong đạo Phật
  2. (y học) sự ngây ngất
  3. sự mê li
    • Être en extase devant un beau paysage
      mê li trước cảnh đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "extase"

extase
Une femme est en extase devant un magnifique coucher de soleil.