extensor

/iks'tensə/
Học thuật
Thân thiện
extensor

The physical therapist helps the patient strengthen the extensor muscles in her wrist.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • duỗi: Một loại xương chức năng làm duỗi thẳng hoặc mở rộng một bộ phận của cơ thể ( dụ: duỗi thẳng khuỷu tay hoặc đầu gối). hoạt động đối lập với gập (flexor).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The extensor muscles in the forearm allow you to open your hand. (Các duỗicẳng tay cho phép bạn mở bàn tay ra.)
    • After the injury, he had to do exercises to strengthen the knee extensor. (Sau chấn thương, anh ấy phải tập các bài tập để tăng cường duỗi đầu gối.)
    • The doctor pointed to the extensor on the back of his hand. (Bác sĩ chỉ vào duỗi ở mu bàn tay của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Extensor mechanism": chế duỗi. Chỉ một nhóm các cấu trúc (bao gồm , gân) phối hợp để thực hiện động tác duỗi.

    • Damage to the knee's extensor mechanism can make walking difficult. (Tổn thương chế duỗi đầu gối có thể khiến việc đi lại trở nên khó khăn.)
  • "Extensor tendon": Gân duỗi. gân kết nối duỗi với xương.

    • A cut on the back of the wrist can sever an extensor tendon. (Một vết cắt ở mu cổ tay có thể làm đứt gân duỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Extensor muscle (n): duỗi (cách gọi đầy đủ, đồng nghĩa).
  • Extend (v): Duỗi ra, mở rộng ra (động từ gốc).
  • Extension (n): Sự duỗi ra; động tác duỗi (danh từ chỉ hành động).
  • Flexor (n): gập (từ trái nghĩa, chỉ làm co hoặc gập một bộ phận).
Từ đồng nghĩa
  • Extensor muscle: duỗi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ "extensor".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "extensor".

extensor

The physical therapist helps the patient strengthen the extensor muscles in her wrist.

danh từ
  1. (giải phẫu) duỗi ((cũng) extensor musicle)

Từ trái nghĩa