exteriority
/eks,tiəri'ɔriti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Triết học) Tính bên ngoài, tình trạng bên ngoài: Chỉ trạng thái, tính chất của một thực thể tồn tại ở bên ngoài, tách biệt hoặc đối lập với cái bên trong (nội tại). Nó nhấn mạnh đến sự độc lập và ranh giới giữa các sự vật.
- Tính rộng ngoài: Trong hình học hoặc vật lý, chỉ tính chất của một vật thể mà các bộ phận của nó không chồng chéo lên nhau, tức là chúng có thể được sắp xếp cạnh nhau trong không gian.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The philosopher discussed the exteriority of the body in relation to the mind. (Nhà triết học thảo luận về tính bên ngoài của cơ thể trong mối quan hệ với tâm trí.)
- The concept of exteriority is crucial in understanding how objects occupy space. (Khái niệm tính rộng ngoài rất quan trọng để hiểu cách các vật thể chiếm giữ không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong triết học hiện sinh và hiện tượng học: "Exteriority" thường được dùng để mô tả sự tồn tại của "Kẻ Khác" (The Other) như một thực thể hoàn toàn tách biệt và không thể đồng hóa vào ý thức chủ quan của cái Tôi.
- Levinas emphasized the absolute exteriority of the Other. (Levinas nhấn mạnh tính bên ngoài tuyệt đối của Kẻ Khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Exterior (adj, n): bên ngoài, phần bên ngoài.
- The exterior of the building was painted white. (Bề ngoài của tòa nhà được sơn màu trắng.)
- Externality (n): tính khách quan bên ngoài; (kinh tế) ngoại ứng.
- Pollution is a negative externality of industrial production. (Ô nhiễm là một ngoại ứng tiêu cực của sản xuất công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Outwardness: tính hướng ngoại, tính bề ngoài.
- External nature: bản chất bên ngoài.
Từ trái nghĩa
- Interiority: tính bên trong, nội tại.
- Inwardness: tính hướng nội.
danh từ (triết học)
- tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
- tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)