exteriority

/eks,tiəri'ɔriti/
danh từ (triết học)
  1. tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
  2. tính rộng ngoài (tính chất của vật các bộ phận không chồng chéo lên nhau)
exteriority
The architect considered the building's exteriority in the design.